Quick Pro
Quick Pro SR:ONE Bộ khung xe đạp đua carbon siêu nhẹ
Quick Pro SR:ONE Bộ khung xe đạp đua carbon siêu nhẹ
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Khung 639g (±5%) | Phuộc 329g (±5%) | Phanh đĩa | Bộ khung xe leo núi trọng lượng nhẹ
Kích thước từ 48 đến 60 | Hai tùy chọn màu sắc: Vàng & Bạc
Hiện chỉ có sẵn để giao hàng đến Singapore. Khách hàng tại Singapore muốn giao hàng ra nước ngoài, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
SR:ONE là câu trả lời của QuickPro cho một câu hỏi mà kỷ nguyên phanh đĩa đã gặp khó khăn trong việc trả lời đúng đắn: liệu bạn có thể chế tạo một bộ khung xe đạp đường trường phanh đĩa thật sự nhẹ một cách không thỏa hiệp?
Việc làm cho một khung xe nhẹ thì đơn giản. Việc làm cho nó nhẹ trong khi vẫn giữ được độ cứng là điều mà hầu hết các nhà sản xuất đều gặp khó khăn.
Cách tiếp cận của QuickPro là có phương pháp - mỗi lớp carbon, mỗi tỷ lệ hỗn hợp nhựa, mỗi cấu hình ống đều được lặp lại cho đến khi tìm thấy ranh giới giữa nhẹ và mạnh. Đối với SR:ONE, câu trả lời đó là 639g.
Tính năng
Cấu trúc cực kỳ nhẹ
Với 639g cho khung và 329g cho phuộc, SR:ONE đứng đầu trong số những gì có thể đạt được ở khung xe đạp đường trường phanh đĩa.
Điều này không chỉ liên quan đến cân nặng. Độ cứng vẫn được giữ nguyên. Quá trình phát triển của QuickPro bao gồm việc tối ưu hóa liên tục cách bố trí carbon, lựa chọn nhựa và hình học ống để tìm ra nơi mà trọng lượng nhẹ và độ cứng thực sự có thể cùng tồn tại.
Hồ sơ ống được thiết kế
Mỗi hình dạng ống trên SR:ONE là kết quả của thiết kế và thử nghiệm khoa học.
Mục tiêu là đạt được độ cứng với càng ít vật liệu càng tốt, đòi hỏi độ chính xác cả về hình học và lịch trình bố trí.
Nền tảng phanh đĩa
SR:ONE được chế tạo xung quanh hệ thống phanh đĩa, mang lại lực dừng đáng tin cậy trong mọi điều kiện mà không phải chịu thêm trọng lượng như các khung xe phanh đĩa trước đây.
Thông số kỹ thuật
| Trọng lượng khung | 639g ±5% |
| Trọng lượng phuộc | 329g ±5% |
| Kích thước | 480, 500, 520, 540, 560, 580, 600 |
| Hệ thống phanh | Phanh đĩa |
| Vật liệu | Sợi carbon cường độ cao, mô đun cao |
| Ống đầu | 52mm x 52mm |
| Trục xuyên | F-12x100mm, R-12x142mm |
| BB | BB86 Press-Fit |
| Khoảng trống lốp | Tối đa 700x30c |
| Phanh đĩa | Phanh đĩa gắn phẳng |
| Phụ kiện | Phuộc, chén cổ, pát đề, trục xuyên |
Mẫu xe dựng sẵn

Hình học

| A. Chiều dài ống yên | 480 | 500 | 520 | 540 | 560 | 580 | 600 |
| B. Chiều dài ống trên hiệu dụng | 510.1 | 522 | 534 | 547 | 559.6 | 575 | 591 |
| C. Góc ống yên (°) | 74.7 | 74.4 | 74.1 | 73.8 | 73.5 | 73.2 | 72.9 |
| D. Góc ống đầu (°) | 71.5 | 72 | 72.6 | 72.9 | 73.1 | 73.3 | 73.3 |
| E. Chiều dài ống đầu | 110 | 115 | 125 | 140 | 155 | 175 | 195 |
| F. Chiều dài sườn sau | 410 | 410 | 410 | 410 | 410 | 410 | 410 |
| G. Chiều dài cơ sở | 971.4 | 976.4 | 968.7 | 986.3 | 994.1 | 1004.3 | 1016.9 |
| H. Offset/Rake phuộc | 48 | 48 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 |
| I. Hạ đáy giữa | 72 | 72 | 69 | 69 | 69 | 69 | 69 |
| J. Chiều dài phuộc | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 | 368 |
| K. Chiều cao đứng | 714.6 | 725.1 | 749.6 | 768.9 | 785.1 | 799.3 | 819.5 |
| Chiều dài từ trục bánh trước đến cổ phuộc (Reach) | 370.3 | 377.6 | 383.9 | 388.9 | 394.6 | 400.9 | 407.6 |
| Chiều cao từ trục bánh trước đến cổ phuộc (Stack) | 510.9 | 517.5 | 526.8 | 542.2 | 557.3 | 576.6 | 596.2 |
Kích thước tính bằng mm trừ khi có quy định khác.
